Lò hơi tầng sôi

Mã hiệuCNTL – TS
Công suất hơi1.000 kg hơi – 30.000kg hơi/giờ
Kiểu lò hơiCháy tầng sôi, tổ hợp ống nước, ống lửa, buồng đốt ngoài, tuần hoàn tự nhiên
Áp suất thiết kế12.0 (kG/cm2) ‐ 30 (kG/cm2)
Áp suất làm việc1 (kG/cm2) – 25 (kG/cm2)

Liên hệ

(Vui lòng liên hệ hoặc gửi form yêu cầu để được nhân viên  tư vấn trực tiếp)

Lò hơi tầng sôi, còn được biết đến như nồi hơi tầng sôi, sử dụng một buồng đốt dạng tầng sôi  để thực hiện việc đốt nhiên liệu. Buồng đốt này giúp nhiên liệu được hòa trộn đều và cháy hoàn toàn, trong khi nhiệt độ không quá cao, giảm lượng khí hại phát ra.

Lò hơi tầng sôi có khả năng cháy nhiều nhiên liệu khác nhau từ than đá, nhiên liệu từ sinh khối, rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đã được phân loại. Vì vậy, lò tầng sôi không chỉ có hiệu suất cao mà còn thân thiện với môi trường với lượng phát thải thấp.

Ứng dụng

Lò hơi tầng sôi còn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Mọi nhà máy hay khu công nghiệp đều cần đến nhiệt, hơi và điện.

Ví dụ, các hoạt động như đun, nấu, hay thanh trùng là điển hình trong các nhà máy sản xuất thực phẩm, nước giải khát, gia vị,…

Lò hơi tầng sôi cũng có mặt ở các nhà máy sản xuất giấy, dệt may, dược phẩm,… giúp tiết kiệm đến 80% nhiên liệu.

Trong ngành nhiệt điện, lò hơi tầng sôi tạo ra hơi nước có động năng cao, đẩy tua bin máy phát điện, giúp tạo ra năng lượng điện.

Ưu điểm

  • Lò hơi tầng sôi có khả năng đốt cháy hiệu quả phạm vi rộng của nhiên liệu từ hóa thạch, rác thải sinh hoạt, công nghiệp, cho tới biomass. Nhiệt sản sinh được tận dụng tối đa trong sản xuất nhiệt điện và chế biến thực phẩm.
  • Đặc biệt, Biomass – nhiên liệu từ thực vật có chi phí thấp nhưng cung cấp năng lượng tương đương than đá, đã giúp tiết kiệm chi phí khi sử dụng lò hơi. Lò hơi tầng sôi còn được thiết kế thông minh hơn với bộ truyền nhiệt nhỏ gọn, hỗ trợ đốt cháy đa dạng nhiên liệu.
  • Thời gian khởi động nhanh chóng và việc vệ sinh lò hơi tốn ít công sức hơn so với hệ thống trước đây. Nó cung cấp hơi nước ổn định, giữ áp suất và nhiệt độ ở mức tiêu chuẩn, với nguồn nhiệt luôn duy trì ở khoảng 800 – 900 độ C.
  • Quá trình trao đổi nhiệt đối lưu – nơi nhiệt độ khác biệt hoặc giữa chất rắn và chất lỏng trao đổi nhiệt – diễn ra một cách hiệu quả.
  • Khí thải như NOx, SOx ít hơn so với lò hơi truyền thống, làm cho lò hơi tầng sôi thân thiện hơn với môi trường. Xỉ và tro không dễ dàng bám vào các thiết bị, giảm tiêu hao và mài mòn.
  • Vấn đề cung cấp nhiên liệu cho lò trở nên thuận tiện và nhanh chóng, nhờ vào hệ thống băng tải và vít tải tự động. Đặc biệt, độ bền và tuổi thọ của lò hơi tầng sôi cũng rất cao.

Thông số kỹ thuật

1Mã hiệuCNTL – TS
2Công suất hơi1.000 kg hơi – 30.000kg hơi/giờ
3Kiểu lò hơiCháy tầng sôi, tổ hợp ống nước, ống lửa, buồng đốt ngoài, tuần hoàn tự nhiên
4Áp suất thiết kế12.0 (kG/cm2) ‐ 30 (kG/cm2)
5Áp suất làm việc1 (kG/cm2) – 25 (kG/cm2)
6Ấp suất thử thủy lực18.0 (kG/cm2) ‐ 35.0 (kG/cm2) ‐ Theo TCVN
7Nhiệt độ hơi bão hòa1650C ‐ 2300C
8Nhiệt độ nước cấp80 độ C
9Hiệu suất lò hơi85 % ± 3
10Nhiên liệu đốtTrấu rời, mùn cưa, than cám indo, củi viên, trấu viên và các nhiên liệu sinh khối khác…
11
Mứ c tiêu hao nhiên liệu
STTNhiên liệu đốt lòKg/tấn hơiĐộ ẩm
1Trấu rời195±5≤10%
2Trấu nghiến210±5≤10%
3Mùn cưa, dăm bào215±5≤20%
4Than Indo170±5≤20%
5Viên nén trấu225±5≤10%
6Viên nén mùn cưa210±5≤10%
12Điện áp làm việc380 VAC – 3 pha – 50Hz
13Tiêu chuan chế tạoTheo TCVN6413‐1998, TCVN6004‐6008, TCVN7704‐2007
14
Khı ́ thải môi trườ ng
Cam kết thành phần khı ́ thải phù hợ p vớ i QCVN19:2009/BTNMT như sau:
Tiếng ồn cách nhà lò 1m nhỏ hơn 85dB
STTTiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT cộtĐảm bảo
1CO1000 mg/m3600 mg/m3
2NOX850 mg/m3300 mg/m3
3SO2500 mg/m3300 mg/m3
4BỤI200 mg/m3150 mg/m3
15Chế độ làm việc‐ Tự động hoàn toàn (Auto), PLC, Màn hıǹ h cảm ứ ng ‐ Điều khiển bằng tay (Manual), khi PLC sự cố.

Liên hệ ngay
Thăng Long sẵn sàng hỗ trợ !

    Vui lòng điền thông tin vào biểu mẫu để chúng tôi có thể hỗ trợ





    Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm và dịch vụ của Thăng Long Boiler

    All in one