Lò hơi ghi xích / ghi tĩnh

Mã hiệuCNTL – GT
Công suất hơi500 kg hơi – 20.000kg hơi/giờ
Kiểu lò hơiCháy ghi tĩnh, tổ hợp ống nước, ống lửa
Áp suất thiết kế12.0 (kG/cm2) ‐ 30 (kG/cm2)
Áp suất làm việc1 (kG/cm2) – 25 (kG/cm2)

Liên hệ

(Vui lòng liên hệ hoặc gửi form yêu cầu để được nhân viên  tư vấn trực tiếp)

Lò hơi ghi xích (lò hơi ghi tĩnh) là một thiết bị biến nhiệt lượng từ nhiên liệu như than cám, củi, trấu, biomass thành hơi nước, phục vụ sản xuất hay phát điện. Dựa vào mục tiêu sử dụng, lò hơi ghi xích tạo ra hơi nước với nhiệt độ và áp suất thích hợp. Có ba loại chính của nồi hơi: nồi hơi năng lượng, nồi hơi công nghiệp và nồi hơi dân dụng.

Lò hơi ghi xích là một dạng đặc biệt có buồng đốt với độ phức tạp cơ khí cao. Điểm nổi bật của buồng đốt này là việc sử dụng ghi xích di chuyển liên tục, và nhiên liệu di chuyển cùng lúc với ghi.

Ứng dụng

Lò hơi ghi xích được áp dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, dệt may, nhựa, cao su, sản xuất thức ăn cho gia súc, sản xuất đường, ngành giấy và sản xuất bao bì.

Ưu điểm

  • Lò hơi ghi xích / ghi tĩnh phù hợp với việc đốt nhiên liệu lớn, có kích thước hạt đến 50mm và nhiên liệu đốt đa dạng;
  • Thiết kế đơn giản, dễ vận hành;
  • Hiệu quả giải nhiệt của lò hơi ghi xích cao, vì chỉ khoảng một nửa chiều dài ghi xích tiếp xúc trực tiếp với nhiên liệu đang cháy;
  • Mức tải có thể điều chỉnh dễ dàng theo nhu cầu, đặc biệt khi tải hơi ở mức thấp;
  • Hệ thống hoạt động tự động, giảm nhu cầu về nhân lực vận hành.

Thông số kỹ thuật

1Mã hiệuCNTL – GT
2Công suất hơi500 kg hơi – 20.000kg hơi/giờ
3Kiểu lò hơiCháy ghi tĩnh, tổ hợp ống nước, ống lửa
4Áp suất thiết kế12.0 (kG/cm2) ‐ 30 (kG/cm2)
5Áp suất làm việc1 (kG/cm2) – 25 (kG/cm2)
6Ấp suất thử thủy lực18.0 (kG/cm2) ‐ 35.0 (kG/cm2) ‐ Theo TCVN
7Nhiệt độ hơi bão hòa165℃ ‐ 230℃
8Nhiệt độ nước cấp80℃
9Hiệu suất lò hơi85 % ± 3
10Nhiên liệu đốtCủi vụn, củi cây, than cục, củi viên, củi trấu,…
11
Mức tiêu hao nhiên liệu
STTNhiên liệu đốt lòKg/tấn hơiĐộ ẩm
1Than đá140±5≤15%
2Củi khô205±5≤15%
3Củi tươi320±10≤55%
12Điện áp làm việc380 VAC – 3 pha – 50Hz
13Tiêu chuẩn chế tạoTheo TCVN6413‐1998, TCVN6004‐6008, TCVN7704‐2007
14
Khı ́ thải môi trườ ng
Cam kết thành phần khí thải phù hợp với QCVN19:2009/BTNMT như sau:
Tiếng ồn cách nhà lò 1m nhỏ hơn 85dB
STTTiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT cộtĐảm bảo
1CO1000 mg/m3600 mg/m3
2NOX850 mg/m3300 mg/m3
3SO2500 mg/m3300 mg/m3
4BỤI200 mg/m3150 mg/m3
15Chế độ làm việc‐ Tự động hoàn toàn (Auto), PLC, Màn hình cảm ứng ‐ Điều khiển bằng tay (Manual), khi PLC sự cố.

Liên hệ ngay
Thăng Long sẵn sàng hỗ trợ !

    Vui lòng điền thông tin vào biểu mẫu để chúng tôi có thể hỗ trợ





    Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm và dịch vụ của Thăng Long Boiler

    All in one